Trang chủ

Làm đẹp

Thời trang

Tư vấn Doanh nghiệp

Xây dựng

Thú cưng

Máy phát điện

Điện máy

Bao bì

Ẩm thực

Tên miền

Liên hệ

Tin Mới
Monday, 21/06/2021 |

Tôn lợp

5.0/5 (2 votes)

Tôn lợp mái có vai trò quan trọng trong việc bảo vệ công trình, ngôi nhà trước những tác động từ môi trường bên ngoài như mưa, nắng, gió, bão.... Tôn lợp mái càng chất lượng thì tuổi thọ công trình, ngôi nhà càng tăng. 

Tôn lợp mái

Vậy nên sử dụng loại tôn lợp mái nào là tốt nhất? Kích thước và độ dày tôn lợp mái là bao nhiêu? Cùng Sông Hồng Hà tìm hiểu chi tiết về những vấn đề liên quan đến tôn lợp mái tại bài viết này để có những thông tin hữu ích nhé.

1. Đặc điểm tôn lợp mái

Có rất nhiều phương pháp lợp mái nhà như đổ bê tông, lợp ngói, lợp mái fibro – xi măng và lợp mái tôn. Trong đó phương pháp sử dụng tôn lợp mái ngày một phổ biến bởi chi phí rẻ, tính thẩm mỹ cao và việc thi công, lắp đặt cũng khá đơn giản và tiện lợi.


Vì thế, tôn lợp mái trở thành một trong những vật liệu lợp phổ biến để bảo vệ các công trình xây dựng như nhà ở, xưởng sản xuất, nhà máy, kho đông lạnh, nhà phố, biệt thự, vila và các công trình dân dụng, công cộng khác.

Tôn lợp mái trên thị trường hiện nay rất đa dạng và phong phú. Mỗi loại tôn lợp mái sẽ có những ưu nhược điểm và đặc trưng riêng phù hợp với từng loại công trình. Tùy vào mục đích và nhu cầu sử dụng mà lựa chọn loại tôn lợp mái phù hợp.

1.1 Các kích thước tôn lợp mái

Để có một mái lợp đẹp, chắc chắc và bảo vệ tốt ngôi nhà thì cần phải lựa chọn kích thước khổ tôn lợp mái phù hợp với thiết kế, cấu trúc của ngôi nhà. Vì thế tùy vào đặc điểm của mái lợp mà lựa chọn loại tôn lợp mái phù hợp.


Vậy kích thước tôn lợp mái cực kỳ đa dạng để phù hợp với nhiều loại trình khác nhau. Trong đó kích thước chuẩn tôn lợp mái phổ biến dao động trong khoảng từ 900 – 1070mm thành phẩm và khổ hữu dụng sẽ dao động trong khoảng 850 – 1000mm, cụ thể:

Bên cạnh loại tôn lợp mái phổ biến thì cũng có các loại tôn lợp mái đặc biệt, kích thước có thể lớn hơn loại phổ biến, cụ thể là khoảng 1200 – 1600mm thành phẩm và khổ hữu dụng sẽ dao động trong khoảng 1170 – 1550mm.

Các sóng tôn phổ biển được dùng lợp mái hiện nay 

  • Tôn 5 sóng
  • Tôn 9 sóng

1.2 Độ dày tôn lợp mái là bao nhiêu?

Tôn lợp mái dày bao nhiêu là phù hợp và đảm bảo chất lượng của mái lợp là câu hỏi được rất nhiều khách hàng quan tâm hiện nay khi sử dụng tôn lợp mái tại Sông Hồng Hà.


Thực tế, tôn lợp mái có nhiều độ dày khác nhau, dao động trong khoảng từ 2 zem – 5 zem. Tuy nhiên độ dày được xem là an toàn và tốt nhất cho mái lợp được lựa chọn sử dụng hiện nay là 4 zem – 5 zem. Tôn càng dày thì độ bền, khả năng bảo vệ mái lợp càng hiệu quả. 

Để đảm bảo lựa chọn được loại tôn có độ dày chính xác bạn có thể sử dụng thước đo Palmer hoặc kiểm tra độ dày tôn với thông số trên bề mặt tấm tôn. Độ dày tôn lợp mái chính hãng, chất lượng thường sai số tối đa cho phép khoảng 0.02- 0.05zem.

1.3 Các loại tôn lợp mái tốt nhất

Các loại tôn lợp mái nhà hiện nay rất đa dạng và phong phú từ màu sắc, kích thước cũng như mẫu mã… Với kinh nghiệm nhiều năm trong việc cung cấp các loại tôn lợp mái chính hãng, Sông Hồng Hà xin chia sẻ đến bạn top những loại tôn lợp mái tốt nhất đến từ các thương hiệu tên tuổi hàng đầu hiện nay của nước ta.

a) Tôn lợp mái Hoa Sen

Tôn Hoa Sen là một trong những thương hiệu tôn có chất lượng hàng đầu mà bạn không thể bỏ qua khi tìm kiếm loại tôn lợp mái tốt nhất hiện nay. Khi sử dụng tôn từ tập đoàn Hoa Sen bạn sẽ hoàn toàn an tâm về mặt chất lượng cũng như tính thẩm mỹ của sản phẩm.


Các sản phẩm tôn Hoa Sen có bề mặt bóng sáng, có lớp bảo vệ Anti-finger giúp chống ố, chống oxy hóa, giữ được bề mặt đẹp, giảm bong tróc, trầy xước lớp mạ trong quá trình dập, cán nên tuổi thọ của tôn lạnh hoa sen vô cùng cao. Chính sách bảo vệ của tập đoàn tôn Hoa Sen lên đến 30 năm giúp khách hàng hoàn toàn an tâm khi sử dụng.

b) Tôn lợp mái Đông Á

Thương hiệu tôn lợp mái Đông Á ngày một được nhiều người yêu thích bởi chất lượng ngày một đảm bảo, đặc biệt là dịch vụ "bảo hành phai màu" cho tất cả các sản phẩm tôn Đông Á giúp người tiêu dùng an tâm khi sử dụng sản phẩm. 


Các sản phẩm tôn Đông Á cực kỳ đa dạng và phong phú từ kích thước đến chủng loại như: tôn 5 sóng, tôn 9 sóng, tôn 11 sóng, tôn lạnh, tôn cách nhiệt, tôn sóng ngói…..phục vụ mọi nhu cầu của khách hàng. Hơn thế nữa, giá tôn Đông Á khá mềm, phù hợp với mọi đối tượng sử dụng.

c) Tôn lợp mái Việt Nhật SSSC

Tôn việt nhật SSSC Là một thương hiệu sản phẩm được sản xuất từ công nghệ cao cấp của các tập đoàn công ty nước ngoài từ Nhật, Malaysia đã mang đến những sản phẩm tôn Việt Nhật với chất lượng đảm bảo, độ bền cao.


Các sản phẩm của tôn Việt Nhật phù hợp với mọi loại công trình xây dựng hiện nay từ nhà ở, xưởng sản xuất, nhà máy cho đến các công trình dân dụng, công cộng…Vì thế Tôn Việt Nhật cũng là một thương hiệu lý tưởng để bạn có thể tham khảo và lựa chọn khi có nhu cầu mua Tôn Lợp Mái.

2. Bảng báo giá tôn lợp mái mới

Bảng giá tôn lợp mái từ 68.000 đ đến 105.000 đ tùy thuộc vào thương hiệu, kích thước cũng như độ dày tôn và số lượng khi mua. Sau đây, đại lý Sông Hồng Hà xin gửi tới quý khách hàng bảng giá tôn lợp mái từ các thương hiệu lớn hiện nay. Liên hệ tư vấn 0939 066 130 - 0933 144 555.

2.1 Bảng giá tôn Hoa Sen

Bảng báo giá tôn Hoa Sen Chính hãng 2021
TÔN LẠNH MÀU
(5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng lafong, sóng tròn)
Độ dày Trọng lượng Đơn giá
(Kg/m) (Khổ 1.07m)
Hoa sen 2.5dem 1.7 0.000
Hoa sen 3.0dem 2.3 0.000
Hoa sen 3.5dem 2.7 69.000
Hoa sen 4.0dem 3.4 77.000
Hoa sen 4.5dem 3.9 85.000
Hoa sen 5.0dem 4.4 93.000
TÔN LẠNH
(5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng lafong, sóng tròn)
Độ dày Trọng lượng Đơn giá
(Kg/m) (Khổ 1.07m)
2 dem 80 2.35 49.000
3 dem 20 2.75 53.000
3 dem 30 3.05 59.000
3 dem 60 3.25 64.000
4 dem 20 3.7 71.000
4 dem 50 4.1 77.000
TÔN CÁCH NHIỆT PU 
(5 sóng, 9 sóng vuông )
Độ dày Trọng lượng Đơn giá
(Kg/m) (Khổ 1.07m)
3 dem 30 3.05
3 dem 60 3.25 114.000
4 dem 20 3.7 123.000
4 dem 50 4.1 138.000
5 dem 00 4.4 145.000
TÔN CÁN SÓNG NGÓI
(Tôn cán sóng ngói Ryby, Sóng ngói cổ)
Độ dày Trọng lượng Đơn giá
(Kg/m) (Khổ 1.07m)
 2.5dem 1.7 0.000
 3.0dem 2.3 0.000
 3.5dem 2.7 74.000
 4.0dem 3.4 79.000
 4.5dem 3.9 85.000
 5.0dem 4.4 92.000

2.2 Bảng giá tôn Đông Á

BẢNG GIÁ TÔN ĐÔNG Á CHÍNH HÃNG
TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
(5 sóng, 9 sóng, 13 sóng lafong, sóng tròn)
Độ dày Trọng lượng Đơn giá
(Kg/m) (Khổ 1.07m)
Đông Á 2.5dem 1.7 0.000
Đông Á 3.0dem 2.3 0.000
Đông Á 3.5dem 2.7 63.000
Đông Á 4.0dem 3.4 71.000
Đông Á 4.5dem 3.9 79.000
Đông Á 5.0dem 4.4 84.000
TÔN LẠNH
(5 sóng, 9 sóng, 13 sóng lafong, sóng tròn)

3. Các câu hỏi thường gặp khi lợp mái tôn

Sau đây là những câu hỏi mà rất nhiều khách hàng thường gặp phải khi lợp mái tôn. Cùng Sông Hồng Hà tìm hiểu và giải đáp những câu hỏi dưới đây nhé. 


3.1 Nên đổ mái bằng hay lợp tôn?

Nên đổ mái hay lợp tôn? Mỗi loại mái lợp sẽ có những ưu điểm và nhược điểm khác nhau, tùy vào nhu cầu sử dụng của công trình, đặc điểm, phong cách thiết kế của ngôi nhà cũng như khả năng tài chính mà lựa chọn loại mái phù hợp.

Nếu bạn muốn không gian ngôi nhà mát mẻ, đẹp và sang trọng, chi phí thi công tiết kiệm nhưng vẫn đảm bảo chất lượng thì tôn lợp mái là một sử lựa chọn phù hợp. Ngược lại nếu ngôi nhà của bạn có thiết kế hiện đại và sẽ nâng cấp, cải tiến mở rộng về sau thì mái bằng là một sự lựa chọn hợp lý.

Đặc biệt, theo các chuyên gia xây dựng cho biết, nếu nhà mái bằng đổ bê tông tốn khá nhiều chi phí hơn so với mái tôn (có thể cao hơn một nửa chi phí). Bởi vì mái bê tông cốt thép thường tính 50% diện tích hoặc 100% diện tích còn mái tôn thường tính 30% diện tích xây dựng. 

Vì thế khả năng tài chính cũng ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn mái lợp. Vậy, tóm lại nên đổ mái bằng hay lợp mái tôn phụ thuộc hoàn toàn vào nhu cầu của chính bạn.

Bạn có thể xem thêm: Ưu và nhược điểm đổ mái bằng hay lợp tôn

3.2 Có nên xem ngày lợp mái tôn không?

Theo quan niệm của người Việt nói riêng và người Á Đông nói chung, khi lợp mái nhà nên xem ngày, giờ đẹp, hợp tuổi với gia chủ để mang lại sự suôn sẻ khi thi công và sự thành công, thịnh vượng, hạnh phúc cho mỗi thành viên trong gia đình.

a) Xem ngày lợp mái tôn theo ngày giờ đẹp (ngày giờ hoàng đạo)

Việc lựa chọn ngày lợp mái tôn nhà rất quan trọng, Hãy hựa chọn ngày giờ hoàng đạo để lấy khoảng thời gian tốt nhất giúp mang lại may mắn, thuận lợi. Chỉ cần loại bỏ những ngày xấu trong tháng như:

  • Tam nương (3, 7, 13, 18, 22 và ngày 27 âm lịch)
  • Thọ tử (5, 14 và ngày 23 âm lịch)
  • Dương công kỵ nhật (ngày 13 tháng Giêng, ngày 11 tháng 2, ngày 9 tháng 3, ngày 7 tháng 4, ngày 5 tháng 5, ngày 3 tháng 6, ngày 8 và 29 tháng 7, ngày 27 tháng 8, ngày 25 tháng 9, ngày 23 tháng 10, ngày 21 tháng 11, ngày 19 tháng Chạp)
  • Tháng 3 và tháng 7 âm lịch.

>> Các bạn xem thêm cách xem la bàn phong thủy để lợp nhà

b) Xem ngày lợp mái nhà theo tuổi gia chủ

Căn cứ vào tuổi và mệnh của gia chủ để lựa chọn ngày giờ đẹp để lợp mái, nên tránh những ngày giờ xung với bản mệnh, tuổi của gia chủ để tránh gặp phải những điều không may mắn, ảnh hưởng tới tiền tài và sức khỏe của gia đình.

3.3 Chiều dài tôn lợp mái là bao nhiêu?

Tôn lợp mái được chia thành nhiều loại như tôn lạnh, tôn cách nhiệt, tôn sóng ngói…. Mỗi loại tôn có khổ rộng khác nhau nhưng chiều dài thường giống nhau với khổ 2m, 4m, 6m hoặc được cắt theo yêu cầu từ kích thước mái lợp của khách hàng.

3.4 Khoảng cách xà gồ lợp mái tôn là bao nhiêu?

Việc xác định khoảng cách giữa xà gồ và tôn lợp mái là vô cùng quan trọng bởi nếu xác định đúng kỹ thuật lợp, đúng kích thước thì khả năng chống chịu với các điều kiện thời tiết của công trình được tăng lên đáng kể, từ đó tuổi thọ công trình được tăng cao.

Ngày nay khoảng cách xà gồ lợp tôn từ 70cm - 120cm cực kỳ hợp lý và đảm bảo an toàn cho mái lợp. Ngoài ra, tùy vào từng loại công trình với khung kèo khác nhau mà khoảng cách xà gồ lợp tôn cũng có sự thay đổi khác nhau, cụ thể là:

  • Đối với những hệ khung kèo 2 lớp thì khoảng cách vì kèo lý tưởng là 1100 – 1200mm. 
  • Đối với hệ kèo 3 lớp thì khoảng cách lý tưởng nhất là 800 – 900mm.

Trên đây là bài viết về tôn lợp mái, hi vọng sẽ mang đến cho bạn những thông tin hữu ích và có sự lựa chọn phù hợp với ngôi nhà, công trình bạn đang sử dụng. Nếu bạn đang tìm kiếm một đại lý cung cấp tôn lợp mái chính hãng thì liên hệ ngay Đại Lý Sông Hồng Hà để được tư vấn và hỗ trợ nhé.

Đại Lý Sông Hồng Hà là đơn vị cung cấp các dòng sản phẩm tôn lợp mái chính hãng từ các thương hiệu lớn như Hoa Sen, Đông Á, Việt Nhật,….. Mẫu mã tôn đa dạng, tôn luôn có sẵn tại công ty để khách hàng có thể trực tiếp lựa chọn theo nhu cầu riêng.

Đến với Sông Hồng Hà bạn sẽ hoàn toàn an tâm về chất lượng bởi với nhiều năm kinh nghiệm trong việc cung cấp các sản phẩm tôn từ các thương hiệu lớn, Đại Lý Sông Hồng Hà nói không nói hàng giả, hàng nhái để đảm bảo an toàn và tuyệt đối cho lợi ích của khách hàng khi đến với chúng tôi, ngoài ra bạn sẽ được hỗ trợ:

  • Tư vấn về kiểu dáng, màu sắc, loại tôn phù hợp với nhu cầu
  • Có nhiều chính sách ưu đãi cũng như chiết khấu cho đối tác khách hàng
  • Hỗ trợ giao hàng tận nơi
  • Giá gốc từ nhà máy
  • Cam kết đầy đủ mọi giấy tờ khi mua hàng

>> Các bạn xem thêm tôn lạnh là gì?

Nếu bạn còn thắc mắc gì về các sản phẩm tôn lợp mái, các loại tôn hoặc các vật liệu xây dựng thì đừng ngần ngại liên hệ Đại Lý Tôn Thép Sông Hồng Hà để được hỗ trợ nhé. 

Với kinh nghiệm nhiều năm trong việc cung cấp tôn và vật liệu xây dựng, chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn. Hotline: 0939 066 130 - 0933 144 555.